Thuốc Transamin olic điều trị bệnh bạch cầu, thiếu máu (10 vỉ x 10 viên)
Dạng bào chế Hộp 10 vỉ x 10 viên
Quy cách Axit Tranexamic
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Axit Tranexamic | 250mg |
Công dụng
Chỉ định
Thuốc Transamin được chỉ định trong các trường hợp sau:
Dược lý
Tác dụng kháng Plasmin:
Tranexamic Acid gắn chặt vào vị trí liên kết Lysine (LBS), vị trí có ái lực với fibrin của plasmin và plasminogen, đồng thời ức chế liên kết của plasmin và plasminogen trên fibrin. Vì vậy, sự phân hủy của plasmin bị ức chế mạnh. Với sự có mặt của chất kháng plasmin như α2 - macroglobulin, trong huyết tương, tác dụng kháng fibrin của Tranexamic acid cũng được tăng cường.
Tác dụng cầm máu:
Plasmin quá mức gây tụ tiểu cầu, phân hủy các chất đông máu, v.v., nhưng dù chỉ tăng nhẹ cũng khiến sự thoái hóa đặc hiệu của Fibrin xảy ra trước tiên. Do đó, trong trường hợp chảy máu bình thường, sự hiện diện của axit tranexamic tạo ra sự cầm máu bằng cách loại bỏ sự phân hủy fibrin đó.
dược động học
hấp thu
Nồng độ trong máu ở liều 250 mg và 500 mg axit tranexamic được đưa vào bằng đường uống cho người lớn khỏe mạnh, đạt nồng độ cao nhất 3,9 g/ml (đối với liều 250 mg) và 6,0 PG/ml (đối với liều 500 mg) sau 2 - 3 giờ uống. Thời gian phân hủy sinh học lần lượt là 3,1 giờ và 3,3 giờ.
Loại bỏ
Khi cho người lớn khỏe mạnh dùng 500 mg axit tranexamic qua đường uống, mức độ đào thải qua đường tiết niệu là 30 - 52% sau 24 giờ dùng thuốc.
Trước khi dùng Thuốc Transamin olic điều trị bệnh bạch cầu, thiếu máu (10 vỉ x 10 viên)
Cách sử dụng
Thuốc Transamin được dùng bằng đường uống.
Liều dùng
Liều dùng cho người lớn uống: 750 đến 2000 mg axit tranexamic/ngày. Chia làm 3 hoặc 4 đợt. Cần điều chỉnh độ tuổi và triệu chứng của bệnh nhân.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Khi dùng quá liều thì phải làm sao? Các triệu chứng quá liều có thể là: buồn nôn, nôn, các triệu chứng và/hoặc hạ huyết áp. Không có biện pháp đặc biệt nào để điều trị ngộ độc axit Tranexamic. Nếu ngộ độc quá liều gây nôn mửa, rửa dạ dày và than hoạt tính. Trong cả hai trường hợp uống và tiêm truyền, nên duy trì bổ sung chất lỏng để thúc đẩy quá trình đào thải của thận và sử dụng các phương pháp điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ. Không được ghi lại. Khi quên 1 liều thuốc thì phải làm sao?
Phản ứng phụ
Khi sử dụng Transamin, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Phổ biến, ADR> 1/100
Hướng dẫn cách xử lý ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc Transamin chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thận trọng khi sử dụng
Thận trọng ở bệnh nhân huyết khối (huyết khối não, nhồi máu cơ tim, huyết khối ... và ở bệnh nhân có thể bị huyết khối.
Bệnh nhân mắc bệnh đông máu nội khoa (dùng đồng thời với heparin, ...)
Bệnh nhân sau phẫu thuật, bệnh nhân bất động và bệnh nhân được băng bó.
Giảm liều ở bệnh nhân suy thận nặng.
Dùng cho trẻ em và bệnh nhân mãn tính mà không có dữ liệu về độ an toàn.
Người cao tuổi có chức năng sinh lý suy giảm nên cần có biện pháp giảm liều với sự giám sát cẩn thận.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Rất hiếm trường hợp buồn ngủ xảy ra, tuy nhiên, để đảm bảo an toàn, hãy cẩn thận khi lái xe và vận hành máy móc.
Mang thai
Kinh nghiệm lâm sàng về điều trị cho phụ nữ mang thai còn hạn chế. Cho đến nay, dữ liệu lâm sàng và nghiên cứu cho thấy không có nguy cơ gia tăng. Do dữ liệu còn hạn chế nên việc sử dụng cho phụ nữ mang thai chỉ được phép sử dụng khi có chỉ định nghiêm ngặt và khi không thể thực hiện các biện pháp điều trị khác.
Thời kỳ cho con bú
Transamin đi vào sữa mẹ nhưng nguy cơ tác dụng phụ ở trẻ vẫn chưa chắc chắn về liều lượng. Thông thường, có thể sử dụng liều lượng thông thường cho phụ nữ đang cho con bú khi cần thiết.
Tương tác thuốc
Chống chỉ định phối hợp thuốc:
Những lưu ý khi kết hợp thuốc:
Bảo quản
Bảo quản dưới 30°C.
Các loại thuốc khác
- DIAMICRON MR 30MG TABLETS
- FASTUM GEL
- GLICLAZIDE 40MG TABLETS
- IRONORM CAPSULES
- TEICOPLANIN 400 MG POWDER AND SOLVENT FOR SOLUTION FOR INJECTION / INFUSION OR ORAL SOLUTION
- VISKALDIX 10MG/5MG TABLETS
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions