Urdoc 300mg Agimexpharm viêm túi mật mãn tính, viêm đường mật (8 vỉ x 10 viên)
Dạng bào chế Hộp 8 vỉ x 10 viên
Quy cách Axit Ursodeoxycholic
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Axit Ursodeoxycholic | 300mg |
Công dụng
chỉ định
Thuốc Urdoc được chỉ định trong các trường hợp sau:
Dược động học
Axit Ursodeoxycholic được hấp thu tốt qua dạ dày - ruột và có tới 50 - 60% được chuyển hóa qua hệ thống gan - ruột.
Nồng độ tối đa trong huyết tương là khoảng 60 phút sau khi uống rượu và nồng độ đỉnh thứ hai đạt được sau 3 giờ.
Axit Ursodeoxycholic được kết nối một phần với glycine và taurine trong gan trước khi được bài tiết vào mật. Axit Ursodeoxycholic được chuyển hóa thành axit lithocholic, một phần đào thải qua phân. Phần còn lại được hấp thu và chủ yếu kết hợp với sunfat ở gan trước khi thải ra ngoài qua phân.Trước khi dùng Urdoc 300mg Agimexpharm viêm túi mật mãn tính, viêm đường mật (8 vỉ x 10 viên)
Cách sử dụng
Dùng bằng đường uống.
Liều dùng
Tăng lipid máu, di chứng do cắt bỏ ruột non, khó tiêu do viêm ruột non:
Người lớn: 50 - 100 mg Acid Ursodeoxycholic, uống 3 lần/ngày.
Cải thiện chức năng gan, bệnh về mật (túi mật và ống mật), bệnh gan do tiết mật:
Người lớn: Axit Ursodeoxycholic 200 mg, uống 3 lần/ngày.
sỏi mật:
8 - 12 mg/kg/ngày trước khi đi ngủ hoặc chia làm 2-3 lần.
Thời gian sử dụng: 6 - 24 tháng tùy thuộc vào kích thước sỏi và thành phần sỏi.
xơ gan nguyên phát:
10 - 15 mg/kg/ngày, chia làm 2-4 lần.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Phải làm gì khi dùng quá liều? Nói chung, các triệu chứng quá liều khác không xảy ra do sự hấp thu axit ursodeoxycholic bị giảm khi tăng liều lượng và do đó bị loại bỏ bởi phân bón.
Phương pháp điều trị: Điều trị triệu chứng bằng bù nước và cân bằng điện giải.
Quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng thuốc Urdoc bạn có thể gặp phải các tác dụng không mong muốn (ADR).
Không phổ biến, 1/1000 Hiếm, ADR Rối loạn da và dưới da: Rất hiếm gặp, có thể xảy ra nổi mề đay. Axit Ursodeoxycholic có thể làm tăng ngứa. Hướng dẫn cách xử lý ADR Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
chống chỉ định
Thuốc Urdoc chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Phụ nữ có thai hoặc nghi ngờ có thai.
Hãy thận trọng khi sử dụng
Khi bắt đầu điều trị theo dõi transaminase và phosphatase kiềm trong huyết thanh. Chụp thuốc cản quang (uống) sau 6 tháng điều trị.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và điều khiển máy móc.
Mang thai
Không dành cho phụ nữ mang thai.
thời kỳ cho con bú
Không dùng cho phụ nữ đang cho con bú.
Tương tác thuốc
Không nên sử dụng đồng thời axit Ursodeoxycholic với than đá, colestgramine, colestipol hoặc thuốc kháng axit có chứa nhôm hydroxit và/hoặc smectite (nhôm oxit), vì những sản phẩm này liên kết Ursodexolic trong ruột và do đó ức chế sự hấp thu và hiệu quả của nó. Nếu sử dụng phải ít nhất 2 giờ trước hoặc sau khi sử dụng axit ursodeoxycholic.
Axit Ursodeoxycholic có thể làm tăng hấp thu ciclosporin ở ruột. Ở những bệnh nhân đang điều trị bằng ciclosporin, cần kiểm tra nồng độ của chất này trong máu và phải điều chỉnh liều ciclosporin nếu cần thiết. Axit Ursodeoxycholic có thể làm giảm sự hấp thu của ciprofloxacin. Axit Ursodeoxycholic làm giảm nồng độ tối đa trong huyết tương (CMAX) và diện tích dưới đường cong (AUC) của nitrendipine là chất đối kháng canxi.
Axit Ursodeoxycholic tương tác và làm giảm tác dụng điều trị của DASSone.
Axit không có tác dụng cảm ứng đối với enzym cytochrome P450 3A.
Thuốc tránh thai, hormone và clofibrate có thể làm tăng cặn mật, trong khi axit ursodeoxycholic được dùng để làm tan sỏi mật.
Bảo quản
ở nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C.
Các loại thuốc khác
- CLEXANE 60MG/0.6ML SYRINGES
- LYCLEAR DERMAL CREAM
- MERONEM IV 1G
- PYRALVEX SOLUTION OROMUCOSAL SOLUTION
- RUPAFIN 10MG TABLETS
- VISKALDIX 10MG/5MG TABLETS
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions