Vansartan 80mg Stella điều trị tăng huyết áp, suy tim (3 vỉ x 10 viên)
Dạng bào chế Hộp 3 vỉ x 10 viên
Quy cách Valsartan
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Valsartan | 80mg |
Công dụng
chỉ định
Vansartan được chỉ định trong các trường hợp sau:
dược động học
Không có dữ liệu.
Trước khi dùng Vansartan 80mg Stella điều trị tăng huyết áp, suy tim (3 vỉ x 10 viên)
Cách sử dụng
valsartan được dùng bằng đường uống, không phân biệt bữa ăn, nên uống với nước.
Liều dùng
người lớn
Tăng huyết áp
Liều khởi đầu 80 mg x 1 lần/ngày, có thể tăng thêm 160 mg x 1 lần/ngày và tối đa 320 mg x 1 lần/ngày.
sau nhồi máu cơ tim
Ở bệnh nhân đã ổn định lâm sàng, có thể bắt đầu điều trị ngay sau 12 giờ sau nhồi máu cơ tim. Liều khởi đầu là 20 mg x 2 lần/ngày, liều sẽ tăng dần đến liều tối đa 160 mg x 2 lần/ngày. Liều cuối cùng tùy thuộc vào đáp ứng và khả năng dung nạp của từng bệnh nhân.
Nếu hạ huyết áp có triệu chứng xảy ra hoặc loạn sản thận, nên xem xét giảm liều.
suy tim
Liều khởi đầu là 40 mg x 2 lần/ngày. Tăng liều mỗi 2 tuần từ 80 - 160 mg x 2 lần/ngày đến liều cao nhất tùy theo khả năng dung nạp của người bệnh.
Cân nhắc giảm liều khi sử dụng thuốc lợi tiểu.
Valsartan có thể được kết hợp với các liệu pháp điều trị suy tim khác. Tuy nhiên, không phối hợp 3 nhóm thuốc: Thuốc ức chế ACE, thuốc chẹn beta và valsartan hoặc thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali.
Bệnh nhân suy thận
Không cần chỉnh liều ở bệnh nhân CLCR ≥ 10 ml/phút.
Sử dụng thông thường Valsartan với Aliskiren ở bệnh nhân suy thận (GFR
bệnh tiểu đường
Chống chỉ định sử dụng đồng thời Valsartan với Aliskiren.
Bệnh nhân suy gan
Chống chỉ định sử dụng Valsartan cho bệnh nhân suy gan nặng, xơ gan mật, ứ mật.
Không dùng quá 80 mg ở bệnh nhân suy gan nhẹ đến trung bình không có ứ mật.
Người cao tuổi
Không điều chỉnh liều lượng.
Trẻ em
Tăng huyết áp
Trẻ em và thanh thiếu niên 6 - 18 tuổi:
Liều tối đa tùy theo cân nặng:
Không có khuyến cáo sử dụng Valsartan. Độ an toàn và hiệu quả của Valsartan ở trẻ em từ 1 đến 6 tuổi chưa được thiết lập.
suy thận
Không khuyến cáo sử dụng Valsartan ở trẻ em có ClCr 30 ml/phút. Nên theo dõi chặt chẽ chức năng thận và kali huyết thanh.
Suy gan
Suy gan nặng, xơ gan mật, ứ mật: không dùng valsartan.
Suy gan nhẹ đến trung bình: không quá 80 mg.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?Quên 1 liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu thời gian thư giãn với liều tiếp theo quá ngắn, hãy bỏ qua liều đó và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng thuốc thường gặp các tác dụng không mong muốn (ADR) như:
Thường có tác dụng phụ nhẹ:
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
chống chỉ định
chống chỉ định vansartan trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
cần hết sức thận trọng khi dùng thuốc cho người bệnh trong những trường hợp sau:
Ảnh hưởng của thuốc đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Do thuốc có tác dụng phụ như đau đầu, chóng mặt nên phải hết sức thận trọng khi sử dụng Valsartan cho người lái xe và vận hành máy móc.
Dùng thuốc cho phụ nữ trong thời kỳ mang thai và cho con bú
không dùng cho phụ nữ có thai quá 3 tháng.
Không sử dụng valsartan cho bà mẹ đang cho con bú.
Tương tác thuốc
không khuyến cáo sử dụng đồng thời Valsartan với thuốc bổ sung kali, thuốc lợi tiểu kali, thuốc thay thế muối có chứa muối hoặc các thuốc khác có thể làm tăng nồng độ kali (như heparin...). Cần theo dõi nồng độ kali ở người sử dụng Valsartan.
Không sử dụng kết hợp thuốc ức chế ACE, thuốc ức chế thụ thể Angiotensin II hoặc Aliskiren.
Bảo quản
Để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
Để xa tầm tay trẻ em, đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng.
Các loại thuốc khác
- BENZHEXOL 2MG TABLETS
- CO-AMOXICLAV 400/57 MG/5 ML POWDER FOR ORAL SUSPENSION
- FLUOMIZIN 10 MG VAGINAL TABLETS
- Lumark
- NovoRapid
- PAEDIATRIC PARACETAMOL ELIXIR BP
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions