Dung dịch Vincozyn plus Vinphaco ngăn ngừa và điều trị các bệnh thiếu vitamin B (2 vỉ x 5 ống x 2ml)
Dạng bào chế Hộp 2 vỉ x 5 ống
Quy cách Vitamin B1
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Vitamin B1 | 10mg |
Công dụng
Chỉ định
Vincozyn plus tiêm được dùng để phòng và điều trị các bệnh thiếu vitamin B trong trường hợp nuôi dưỡng hoàn toàn qua đường tiêu hóa.
Dược học
Liên quan đến vitamin B1:
Liên quan đến vitamin B6:
Liên quan đến vitamin B5:
Trước khi dùng Dung dịch Vincozyn plus Vinphaco ngăn ngừa và điều trị các bệnh thiếu vitamin B (2 vỉ x 5 ống x 2ml)
Cách sử dụng
Thuốc tiêm Vincozyn plus dùng tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm tĩnh mạch.
Trong trường hợp truyền tĩnh mạch, không nên trộn Vincozyn Plus với các thuốc khác (do không có sự tương quan về tương quan của thuốc).
Dung dịch pha loãng Vincozyn Plus tiêm tĩnh mạch là dung dịch truyền natri clorid 0,9%.
Liều dùng
Liều thông thường ở người lớn và người già: 1 - 2 ống/ngày.
Trẻ em và thanh thiếu niên: Không có khuyến cáo cụ thể, chỉ nên sử dụng khi chứng minh được lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ do thuốc gây ra. Khi đó, liều lượng thuốc theo chỉ định của bác sĩ điều trị.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Khi dùng quá liều cần làm gì?
Quên 1 liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu thời gian thư giãn với liều tiếp theo quá ngắn, hãy bỏ qua liều đó và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã quên.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng thuốc tiêm Vincozyn Plus có thể gặp tác dụng không mong muốn (ADR).
Liên quan đến Vitamin B: ADR của Thiamin rất hiếm gặp và thường gây dị ứng. Thông thường, do Thiamin tăng cường tác dụng của acetylcholin nên một số phản ứng trên da có thể được coi là phản ứng.
Hiếm, ADR
Liên quan đến vitamin PP: Vitamin PP liều nhỏ thường không độc, tuy nhiên nếu dùng liều cao có thể xảy ra một số tác dụng không mong muốn sau đây thì những tác dụng không mong muốn này sẽ hết sau khi ngừng thuốc):
Phổ biến, ADR> 1/100:
Hiếm, ADR
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc tiêm Vincozyn cộng chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
cần hết sức thận trọng khi dùng thuốc cho người bệnh trong các trường hợp sau:
Liên quan đến vitamin B2:
Liên quan đến vitamin PP:
Liên quan đến vitamin B6:
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Người thường xuyên lái xe, vận hành máy móc có nên sử dụng thuốc tiêm Vincozyn Plus?
Thuốc có thể gây nôn, cứng cơ, ngứa da, hạ huyết áp. Vì vậy, không lái xe, vận hành máy móc hoặc làm việc trên cao khi gặp tác dụng không mong muốn của thuốc.
Phụ nữ trong thời kỳ mang thai và cho con búPhụ nữ trong thời kỳ mang thai có nên sử dụng thuốc tiêm Vincozyn Plus?
Thuốc có thể dùng cho phụ nữ mang thai.
Phụ nữ đang cho con bú có nên dùng vincozyn plus tiêm không?
Thuốc có thể dùng cho phụ nữ đang cho con bú.
Tương tác thuốc
Tương tác thuốc có thể ảnh hưởng đến hoạt động của thuốc hoặc gây ra tác dụng phụ. Nên thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ danh sách thuốc, thực phẩm chức năng bạn đang sử dụng. Không được sử dụng hoặc tăng giảm liều lượng thuốc khi chưa có sự hướng dẫn của bác sĩ.
Liên quan đến vitamin B1:
Liên quan đến vitamin B2:
Liên quan đến vitamin PP:
Liên quan đến vitamin B6:
Liên quan đến vitamin B5:
Bảo quản
Để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
Các loại thuốc khác
- ADRENALINE 1:1000 (1MG/ML) SOLUTION FOR INJECTION
- BETNESOL EYE EAR AND NOSE DROPS SOLUTION 0.1% W/V
- RHINATHIOL SYRUP 250MG/5ML
- SERETIDE ACCUHALER 50 MICROGRAM /250 MICROGRAM /DOSE INHALATION POWDER PRE-DISPENSED
- STUGERON 15MG TABLETS
- URSOFALK 250MG CAPSULES
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions