Vitamin C 1000mg OPC viên sủi chữa bệnh Scorbut và chảy máu do thiếu vitamin C (10 viên)
Dạng bào chế Viên sủi bọt
Quy cách Hộp 10 viên
Thành phần Vitamin C
Thành phần
| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Vitamin C | 1000mg |
Công dụng
Công dụng
Vitamin C - OPC có chỉ định điều trị bệnh bọ cạp và chảy máu do thiếu vitamin C.
Dược lý
Vitamin C cần thiết để tổng hợp collagen và các thành phần của mô liên kết, có khả năng khử trong nhiều phản ứng sinh học oxy hóa - khử, tham gia làm chất khử trong hệ thống enzyme chuyển hóa với cytochrom P450. Một số chức năng sinh học của vitamin C đã được xác định rõ ràng bao gồm: sinh tổng hợp collagen, Carnitin, catecholamine, tyrosin, corticosteroid và aldosteron.
Vitamin C cũng điều chỉnh sự hấp thu, vận chuyển và dự trữ sắt và là chất bảo vệ chống oxy hóa hiệu quả. Có nhiều bằng chứng cho thấy vitamin C có thể tổng hợp prostaglandin chữa giãn phế quản, giãn mạch và chống đông máu, có khả năng chuyển hóa axit folic thành axit folinic, chuyển hóa carbohydrate, tổng hợp lipid, protein, chống lại vi khuẩn và hô hấp tế bào.
Thiếu vitamin C dẫn đến bệnh bọ cạp, rất hiếm gặp ở người lớn nhưng có thể gặp ở trẻ nhỏ, người nghiện rượu hoặc người già. Thiếu các triệu chứng dễ chảy máu (mạch máu nhỏ, nướu), mao mạch dễ vỡ, thiếu máu, tổn thương sụn và xương, vết thương chậm lành. Dùng vitamin C làm mất hẳn các triệu chứng trên.
Dược động học
hấp thu
Vitamin C dễ hấp thu sau khi uống. Hấp thu vitamin C ở dạ dày - ruột có thể bị giảm ở người, gây tiêu chảy hoặc các bệnh về dạ dày.
Phân phối
Vitamin C được phân bố rộng rãi trong các mô cơ thể. Khoảng 25% vitamin C trong huyết tương kết hợp với protein. Axit ascoricic đi qua nhau thai và phân bố vào sữa mẹ.
Trao đổi chất
Vitamin C oxy - hóa chất thuận nghịch thành axit dehydroorcorbic. Một ít vitamin C chuyển hóa thành các hợp chất không hoạt động gồm axit ascorbic - 2 - sunfat và axit oxalic.
Loại bỏ
Các chất chuyển hóa của vitamin C được bài tiết qua nước tiểu.
Lượng vitamin C vượt quá nhu cầu của cơ thể cũng nhanh chóng được đào thải qua nước tiểu dưới dạng không đổi.
Trước khi dùng Vitamin C 1000mg OPC viên sủi chữa bệnh Scorbut và chảy máu do thiếu vitamin C (10 viên)
Cách sử dụng
Hòa tan viên thuốc trong nửa cốc nước. Người lớn uống 1 viên 1 lần.
Liều dùng
liều khuyến cáo:
Khi dùng quá liều phải làm sao? Thuốc lợi tiểu truyền tĩnh mạch có thể có tác dụng sau khi dùng liều lớn.Quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định.
Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.
Phản ứng phụ
Tăng oxalate - tiểu tiện, buồn nôn, nôn, ợ nóng, co thắt bụng, mệt mỏi, mẩn đỏ, nhức đầu , mất ngủ và buồn ngủ.
Thiếu máu, tan máu, mẩn đỏ, suy tim, ngất xỉu, chóng mặt , nhức đầu , mệt mỏi, buồn nôn, nôn, ợ nóng, tiêu chảy, đau xương sườn.
Hướng dẫn cách xử lý ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc chống chỉ định Vitamin C - OPC 1000mg trong các trường hợp sau:
Thận trọng khi sử dụng
Thận trọng khi sử dụng liều cao, kéo dài cho phụ nữ có thai.
Khi ăn kiêng nên dùng ít hoặc không dùng muối natri, chú ý mỗi viên vitamin C 1000mg chứa khoảng 308mg natri.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Mang thai
Hãy thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ mang thai do liều cao vitamin C (1000 mg) - liều có thể làm tăng nhu cầu vitamin C và dẫn đến bệnh scorbut ở trẻ sơ sinh.
Thời kỳ cho con bú
Vitamin C phân bố trong sữa mẹ, liều 1 g vitamin C hàng ngày trong 10 ngày có thể khiến nồng độ vitamin C trong sữa mẹ tăng gấp ba lần. Những lưu ý khi sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú.
Tương tác thuốc
Vitamin C không dùng với sắt nguyên tố, aspirin, fluhenazin, vitamin B12, selen.
Vì vitamin C là chất khử mạnh nên ảnh hưởng đến nhiều xét nghiệm dựa trên phản ứng oxy hóa - khử.
Bảo quản
Nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30°C. Đậy nắp ngay sau khi sử dụng.
Để xa tầm tay trẻ em.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi sử dụng.
Nếu bạn cần thêm thông tin, vui lòng tham khảo ý kiến bác sĩ.
Các loại thuốc khác
- ANTEPSIN 1G/5ML ORAL SUSPENSION / SUCRALFATE 1G/5ML ORAL SUSPENSION
- BRUFEN TABLETS 200MG
- CHLORPHENAMINE 10MG/ML SOLUTION FOR INJECTION
- FORLAX 10G
- FLUCLOXACILLIN 500MG CAPSULES
- NOUBID 200MG FILM-COATED TABLETS
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions