Thuốc nhỏ mắt V.ROHTO lycée 13ml trị đỏ mắt, ngứa mắt, mỏi mắt
Dạng bào chế Giải pháp
Quy cách Chai x 13ml
Thành phần Tetrahydrozolin hydrochloride, chlorphenamine, kẽm sulfat, vitamin B6 (pyridoxin hydrochloride), cyanocobalamin, Kali L-Aspartate
Chỉ định Mỏi mắt, ngứa mắt, mờ mắt, đỏ mắt
Thành phần
Thành phần cho 13ml| Thông tin thành phần | Nội dung |
| Tetrahydrozolin hydrochloride | 5,2 mg |
| Clorphenamin | 1,3 mg |
| kẽm sunfat | 13mg |
| Vitamin B6 (pyridoxin hydrochloride) | 6,5 mg |
| Cyanocobalamin | 0,78 mg |
| Kali L-Aspartate | 130mg |
Công dụng
chỉ định
V.ROHTO lycée được chỉ định trong các trường hợp sau:
Đỏ mắt, ngứa mắt, mỏi mắt , phòng ngừa các bệnh về mắt (khi bơi lội hoặc bụi, mồ hôi rơi vào mắt), khó chịu khi đeo kính tiếp xúc cứng, viêm mắt tia cực tím hoặc các tia sáng khác (như tuyết mù), viêm mí mắt, mờ mắt do tiết ra.
Dược lý
tetrahydrozoline hydrochloride là chất kích thích thần kinh giao cảm, khi tiếp xúc với niêm mạc sẽ gây ra co mạch, giảm tắc nghẽn cục bộ và có tác dụng kéo dài.
Zinc Sulfate có tác dụng cải thiện tình trạng mỏi mắt, bảo vệ võng mạc khỏi các tác nhân oxy hóa, thúc đẩy quá trình lành vết thương ở giác mạc, tác động đến hoạt động của võng mạc thông qua vai trò của kẽm trong quá trình chuyển hóa vitamin A.
Chlorpheniramine Maleate có tác dụng chống viêm.
Cyanocobalamin (Vitamin B12) có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ các sợi thần kinh. Nhiều nghiên cứu cho thấy thiếu vitamin B12 có thể dẫn đến bệnh thần kinh thị giác , bệnh thần kinh thị giác, động mạch võng mạc trung tâm và các bệnh về mắt khác liên quan đến vitamin B12 .
pyridoxine hydrochloride (vitamin B6) có tác dụng tăng chuyển hóa của tế bào mắt, đóng vai trò như coenzym trong quá trình chuyển hóa protein, glucid và lipid.
Kali L-Aspartate làm tăng quá trình hô hấp giác mạc.
Dược động học
Thuốc nhỏ mắt có tác dụng tại chỗ.
Trước khi dùng Thuốc nhỏ mắt V.ROHTO lycée 13ml trị đỏ mắt, ngứa mắt, mỏi mắt
Cách sử dụng
Sử dụng mắt nhỏ.
Liều dùng
mắt nhỏ 2-3 giọt, 5-6 lần một ngày.
Lưu ý: Liều lượng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều lượng cụ thể tùy thuộc vào tình trạng và mức độ tiến triển của bệnh. Để có liều lượng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế. Phải làm gì khi dùng quá liều? Nếu xảy ra, bạn có thể rửa mắt bằng nước sạch để loại bỏ.
Quên một liều thuốc thì phải làm sao? Tuy nhiên, nếu gần đến liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên và uống liều tiếp theo vào thời điểm đã định. Lưu ý không nên dùng gấp đôi liều lượng quy định.
Phản ứng phụ
Khi sử dụng V.ROHTO lycée , bạn có thể gặp phải tác dụng không mong muốn (ADR).
Phổ biến, ADR> 1/100
Không có báo cáo.
Không phổ biến, 1/1000 Không có báo cáo. Hiếm, ADR Không có báo cáo. Tần suất không xác định Thuốc có thể gây dị ứng như ngứa mắt, xung huyết trong một số trường hợp. Hướng dẫn cách xử lý ADR Khi gặp tác dụng phụ của thuốc cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được điều trị kịp thời.
Cảnh báo
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
chống chỉ định
V.ROHTO lycée chống chỉ định trong trường hợp sau:
Không sử dụng cho người bị bệnh tăng nhãn áp và nhạy cảm với các thành phần của thuốc.
Thận trọng khi sử dụng
chỉ dùng thuốc này vào mắt.
Thuốc có chứa benzalkonium chloride có thể tạo màu cho kính áp tròng mềm. Tránh tiếp xúc với kính áp tròng mềm. Tháo kính áp tròng trước khi nhỏ thuốc và đợi ít nhất 15 phút mới đeo kính lại.
benzalkonium chloride có thể gây kích ứng mắt.
Không để mí mắt chạm vào miệng lọ để tránh nhiễm trùng hoặc làm dung dịch đục do dịch tiết hoặc vi sinh vật.
Đậy chặt nắp sau khi sử dụng.
Để tránh nhầm lẫn và giảm chất lượng, không đựng thuốc vào chai khác.
Không dùng chung lọ thuốc với người khác để tránh nhiễm trùng.
Một số hoạt chất có thể kết tinh ở miệng lọ do điều kiện bảo quản thuốc. Lau miệng bằng gạc sạch trước khi sử dụng.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
chưa ghi nhận báo cáo phản ứng bất lợi hoặc chưa có nghiên cứu về tác động của thuốc lên khả năng vận hành máy móc, lái tàu hỏa, người đi làm cao hơn và các trường hợp khác.
Mang thai
Chưa có ghi nhận trường hợp nào ảnh hưởng đến phụ nữ có thai cũng như thai nhi.
Thời kỳ cho con bú
Chưa ghi nhận trường hợp nào ảnh hưởng đến phụ nữ cho con bú.
Thuốc tương tác
Thuốc nhỏ mắt có tác dụng tại chỗ, chưa có báo cáo về tương tác thuốc.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô mát (dưới 30°C), tránh ánh sáng trực tiếp. Vitamin B12 có ánh sáng sẽ bị phân giải và đổi màu.
Các loại thuốc khác
- Aprovel
- CAMCOLIT 250MG FILM-COATED TABLETS
- DIUMIDE-K CONTINUS TABLETS
- Jalra
- LUSTRAL 50MG TABLETS
- VIKONON TABLETS
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Chúng tôi đã nỗ lực hết sức để đảm bảo rằng thông tin do Drugslib.com cung cấp là chính xác, cập nhật -ngày và đầy đủ, nhưng không có đảm bảo nào được thực hiện cho hiệu ứng đó. Thông tin thuốc trong tài liệu này có thể nhạy cảm về thời gian. Thông tin về Drugslib.com đã được biên soạn để các bác sĩ chăm sóc sức khỏe và người tiêu dùng ở Hoa Kỳ sử dụng và do đó Drugslib.com không đảm bảo rằng việc sử dụng bên ngoài Hoa Kỳ là phù hợp, trừ khi có quy định cụ thể khác. Thông tin thuốc của Drugslib.com không xác nhận thuốc, chẩn đoán bệnh nhân hoặc đề xuất liệu pháp. Thông tin thuốc của Drugslib.com là nguồn thông tin được thiết kế để hỗ trợ các bác sĩ chăm sóc sức khỏe được cấp phép trong việc chăm sóc bệnh nhân của họ và/hoặc phục vụ người tiêu dùng xem dịch vụ này như một sự bổ sung chứ không phải thay thế cho chuyên môn, kỹ năng, kiến thức và đánh giá về chăm sóc sức khỏe các học viên.
Việc không có cảnh báo đối với một loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc nhất định không được hiểu là chỉ ra rằng loại thuốc hoặc sự kết hợp thuốc đó là an toàn, hiệu quả hoặc phù hợp với bất kỳ bệnh nhân nào. Drugslib.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bất kỳ khía cạnh nào của việc chăm sóc sức khỏe được quản lý với sự hỗ trợ của thông tin Drugslib.com cung cấp. Thông tin trong tài liệu này không nhằm mục đích bao gồm tất cả các công dụng, hướng dẫn, biện pháp phòng ngừa, cảnh báo, tương tác thuốc, phản ứng dị ứng hoặc tác dụng phụ có thể có. Nếu bạn có thắc mắc về loại thuốc bạn đang dùng, hãy hỏi bác sĩ, y tá hoặc dược sĩ.
Từ khóa phổ biến
- metformin obat apa
- alahan panjang
- glimepiride obat apa
- takikardia adalah
- erau ernie
- pradiabetes
- besar88
- atrofi adalah
- kutu anjing
- trakeostomi
- mayzent pi
- enbrel auto injector not working
- enbrel interactions
- lenvima life expectancy
- leqvio pi
- what is lenvima
- lenvima pi
- empagliflozin-linagliptin
- encourage foundation for enbrel
- qulipta drug interactions